Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brainđộng từ
Ví dụ
-
She brained the puzzle and found a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪnd/
She brained the puzzle and found a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép