Nghĩa tiếng Việt
- Ngu si, đần độn; không có đầu óc.tính từ
Ví dụ
-
That was a brainless mistake in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪnləs/
That was a brainless mistake in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép