TanroDictionary Sổ từ

brainless

/ˈbreɪnləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu si, đần độn; không có đầu óc.tính từ

Ví dụ

  1. That was a brainless mistake in the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép