Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brainstormđộng từ
Ví dụ
-
We brainstormed ideas before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈeɪnstɔːmd/
We brainstormed ideas before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép