TanroDictionary Sổ từ

brainstormed

/brˈeɪnstɔːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của brainstormđộng từ

Ví dụ

  1. We brainstormed ideas before the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép