Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của brainstormđộng từ
- Động não, thảo luận góp ý.danh từ
- phân từ hiện tại của brainstormđộng từ
Ví dụ
-
We were brainstorming new names all morning.
-
The team had a brainstorming session.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép