Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brainwashđộng từ
Ví dụ
-
The ad brainwashes some young viewers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪnˌwɑʃəz/
The ad brainwashes some young viewers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép