Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brainwash.động từ
- Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).danh từ
Tiếng Nhật
- 洗脳せんのうtẩy não
Ví dụ
-
They are brainwashing the young viewers.
-
The report warned about brainwashing in media.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép