TanroDictionary Sổ từ

brainwashing

/ˈbreɪnwɒʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brainwash.động từ
  2. Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are brainwashing the young viewers.

  2. The report warned about brainwashing in media.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép