Nghĩa tiếng Việt
- Công việc trí óc; lao động trí óc.danh từ
Ví dụ
-
The project required hours of brainwork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈeɪnwɜːk/
The project required hours of brainwork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép