Nghĩa tiếng Việt
- Thông minh; có đầu óc.tính từ
Ví dụ
-
She is brainy and solves puzzles quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪni/
She is brainy and solves puzzles quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép