Nghĩa tiếng Việt
- Mầm non (cỏ, lúa).danh từ
- Đâm mầm non (cỏ, lúa).động từ
Ví dụ
-
The braird was green after the spring rain.
-
The grass began to braird in the morning sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép