TanroDictionary Sổ từ

braird

/ˈbrerd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mầm non (cỏ, lúa).danh từ
  2. Đâm mầm non (cỏ, lúa).động từ

Ví dụ

  1. The braird was green after the spring rain.

  2. The grass began to braird in the morning sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép