Nghĩa tiếng Việt
- Thịt om.danh từ
- Om (thịt... ).động từ
Tiếng Nhật
- 煮るにるluộc, ninh, hầm, nấu
Ví dụ
-
He ordered a braise with rice.
-
She will braise the meat slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép