TanroDictionary Sổ từ

braked

/breɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của brakeđộng từ

Ví dụ

  1. She braked hard at the red light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép