Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brakeđộng từ
Ví dụ
-
She braked hard at the red light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪkt/
She braked hard at the red light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép