Nghĩa tiếng Việt
- Người gác phanh (xe lửa... ).danh từ
Ví dụ
-
The brakesman checked the train before departure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈeɪksmən/
The brakesman checked the train before departure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép