Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brake.động từ
Tiếng Nhật
- 制動せいどうsự phanh, hãm
Ví dụ
-
He is braking near the busy corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪkɪŋ/
He is braking near the busy corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép