Nghĩa tiếng Việt
- Không mặc áo ngực, thả rông ngực.tính từ
Ví dụ
-
The room felt braless after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɑːləs/
The room felt braless after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép