Nghĩa tiếng Việt
- Xe băng ca, xe cáng tải thương.danh từ
Ví dụ
-
The injured man lay on a brancard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbræŋkəd/
The injured man lay on a brancard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép