TanroDictionary Sổ từ

branched

/ˈbræntʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của branchđộng từ
  2. Phân cành; phân nhánh.tính từ

Ví dụ

  1. The path branched into two narrow roads.

  2. The branched tree gave deep shade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép