Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của branchđộng từ
- Phân cành; phân nhánh.tính từ
Ví dụ
-
The path branched into two narrow roads.
-
The branched tree gave deep shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép