TanroDictionary Sổ từ

branches

/ˈbrɑːntʃɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của branchđộng từ
  2. Số nhiều của branchdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của branchđộng từ

Ví dụ

  1. The road branches near the old shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép