Nghĩa tiếng Việt
- Có mang (cá).tính từ
Ví dụ
-
The branchiate fish breathed underwater easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbræŋkieɪt/
The branchiate fish breathed underwater easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép