Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của branch.động từ
- Rẽ nhánh.danh từ
Tiếng Nhật
- 分岐ぶんきsự phân nhánh, rẽ nhánh
Ví dụ
-
The program is branching into several new paths.
-
The code uses branching to handle different choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép