TanroDictionary Sổ từ

branching

/ˈbræntʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của branch.động từ
  2. Rẽ nhánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The program is branching into several new paths.

  2. The code uses branching to handle different choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép