Nghĩa tiếng Việt
- Không có cành.tính từ
- Không có nhánh.tính từ
Ví dụ
-
The branchless tree looked strange in winter.
-
A branchless path made the forest easy to cross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép