Nghĩa tiếng Việt
- Cành nhỏ; nhánh nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
A branchlet grew from the main stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbræntʃlət/
A branchlet grew from the main stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép