Nghĩa tiếng Việt
- Tên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến.danh từ
Tiếng Nhật
- 商品名しょうひんめいtên sản phẩm, tên thương mại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép