Nghĩa tiếng Việt
- Giữ được hương vị của rượu brandi.tính từ
Ví dụ
-
The brandied sauce tasted sweet and rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrændiəd/
The brandied sauce tasted sweet and rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép