Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của brandđộng từ
- phân từ hiện tại của brandđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop is branding each box clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrændɪŋ/
The shop is branding each box clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép