TanroDictionary Sổ từ

brandished

/brˈændɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của brandishđộng từ

Ví dụ

  1. She brandished the menu and called for service.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép