TanroDictionary Sổ từ

brandishes

/brˈændɪʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brandishđộng từ

Ví dụ

  1. The cook brandishes a sharp knife carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép