Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brandish.động từ
Ví dụ
-
He is brandishing a flashlight in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈændɪʃɪŋ/
He is brandishing a flashlight in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép