Nghĩa tiếng Việt
- Ngỗng trời branta.danh từ
Ví dụ
-
A brant flew over the quiet bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrænt/
A brant flew over the quiet bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép