Nghĩa tiếng Việt
- Sự xấc xược, sự xấc láo.danh từ
Ví dụ
-
His brashness annoyed the quiet class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbræʃnəs/
His brashness annoyed the quiet class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép