Nghĩa tiếng Việt
- Băng tay.danh từ
Tiếng Nhật
- 腕章わんしょうbăng đeo tay
Ví dụ
-
He wore a brassard on his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brəˈsɑːrd/
He wore a brassard on his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép