Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brassđộng từ
Ví dụ
-
The metal was brassed for decoration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brɑːst/
The metal was brassed for decoration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép