Nghĩa tiếng Việt
- Phòng uống bia (ở khách sạn); quán bia ngoài trời.danh từ
Ví dụ
-
We met in the brasserie for coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbræsəri/
We met in the brasserie for coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép