Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brassđộng từ
Ví dụ
-
She brasses the handle carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɑːsɪz/
She brasses the handle carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép