TanroDictionary Sổ từ

brassie

/brˈɑːsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống đồng thau; làm bằng đồng thau.tính từ
  2. Lanh lảnh (giọng nói).tính từ
  3. Vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược.tính từ
  4. Gậy bịt đồng (để đánh gôn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brassie handle felt smooth and solid.

  2. Her brassie voice filled the room.

  3. His brassie reply annoyed the teacher.

  4. He carried a brassie in his bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép