Nghĩa tiếng Việt
- Giống đồng thau; làm bằng đồng thau.tính từ
- Lanh lảnh (giọng nói).tính từ
- Vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược.tính từ
- Gậy bịt đồng (để đánh gôn).danh từ
Tiếng Nhật
- ブラッシー(golf) gậy gỗ số 2
Ví dụ
-
The brassie handle felt smooth and solid.
-
Her brassie voice filled the room.
-
His brassie reply annoyed the teacher.
-
He carried a brassie in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép