Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của bratvadanh từ
Ví dụ
-
The bratvas met in a hidden room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɑːtvəs/
The bratvas met in a hidden room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép