TanroDictionary Sổ từ

braved

/breɪvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của braveđộng từ

Ví dụ

  1. She braved the cold and kept going.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép