Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của braveđộng từ
Ví dụ
-
She braved the cold and kept going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪvd/
She braved the cold and kept going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép