Nghĩa tiếng Việt
- Dũng cảm, gan góc.D
Tiếng Nhật
- 敢然かんぜんmạnh dạn, quả cảm
Ví dụ
-
She spoke bravely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪvli/
She spoke bravely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép