Nghĩa tiếng Việt
- Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.danh từ
- Sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His bravery saved the dog from harm.
-
His clean suit gave him a touch of bravery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép