Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braveđộng từ
Ví dụ
-
He braves the noise with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪvz/
He braves the noise with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép