TanroDictionary Sổ từ

bravo

/ˌbrɑːˈvəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đi giết người thuê.danh từ
  2. Kẻ cướp.danh từ
  3. Lời hoan hô.danh từ
  4. Hay!, hay lắm!, hoan hô!O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The novel described a bravo for hire.

  2. The police chased the bravo through town.

  3. The crowd shouted bravo after the song.

  4. Bravo! That was a fine performance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép