Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brawlđộng từ
Ví dụ
-
The boys brawled over a small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɔːld/
The boys brawled over a small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép