Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brawlđộng từ
Ví dụ
-
He brawls after too much noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɔːlz/
He brawls after too much noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép