TanroDictionary Sổ từ

brazen-faced

/ˈbreɪzənˌfeɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng đồng thau; như đồng thau.tính từ
  2. Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).tính từ
  3. Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).tính từ
  4. Làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày.động từ

Ví dụ

  1. He wore a brazen-faced grin after the mistake.

  2. The brazen-faced trumpet woke the whole street.

  3. Her brazen-faced lie upset the whole class.

  4. They brazen-faced the boy with constant praise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép