Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brazenđộng từ
Ví dụ
-
She brazened her mistake and kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪznd/
She brazened her mistake and kept working.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép