Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brazen.động từ
Ví dụ
-
He was brazening his way through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪznɪŋ/
He was brazening his way through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép