Nghĩa tiếng Việt
- Trơ trẽn, trâng tráo.D
Ví dụ
-
I read the note brazenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪzənli/
I read the note brazenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép