Nghĩa tiếng Việt
- Lò than.danh từ
- Người làm đồ đồng thau.danh từ
Tiếng Nhật
- 火鉢ひばちlò sưởi than, hibachi
Ví dụ
-
We warmed our hands by the brazier.
-
The brazier polished the metal carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép