Nghĩa tiếng Việt
- Thùng đựng bánh mì.danh từ
Ví dụ
-
He kept the loaf in the breadbin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbredˌbɪn/
He kept the loaf in the breadbin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép