Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của breadđộng từ
- Có rắc bánh mì vụn vào.tính từ
Ví dụ
-
She breaded the fish before cooking it.
-
The breaded chicken came out crisp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép