TanroDictionary Sổ từ

breaded

/ˈbredɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của breadđộng từ
  2. Có rắc bánh mì vụn vào.tính từ

Ví dụ

  1. She breaded the fish before cooking it.

  2. The breaded chicken came out crisp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép