TanroDictionary Sổ từ

breadline

/ˈbredlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống.danh từ
  2. Hàng người chờ đợi để nhận thức ăn cứu trợ.danh từ

Ví dụ

  1. Many families live near the breadline.

  2. People waited in the breadline for soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép