Nghĩa tiếng Việt
- Mức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống.danh từ
- Hàng người chờ đợi để nhận thức ăn cứu trợ.danh từ
Ví dụ
-
Many families live near the breadline.
-
People waited in the breadline for soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép